Tiếng anh giao tiếp lớp 4

     

Những phụ huynh đang có con học lớp 4 thường rất quan tâm đến vấn đề Tiếng Anh lớp 4 học những gì. Hãy để racingbananas.com giúp bạn hệ thống những nội dung cơ bản của Tiếng Anh lớp 4 giúp các bố mẹ có thể hướng dẫn bé học tập và ôn luyện hiệu quả tại nhà.

Bạn đang xem: Tiếng anh giao tiếp lớp 4

Hệ thống kiến thức tiếng Anh lớp 4

Với trẻ lớp 4, lượng kiến thức ngày càng nhiều, đặc biệt là từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Hiểu được điều này, racingbananas.com đã hệ thống từ vựng thành các chủ đề đơn giản và gần gũi, giúp bố mẹ thuận tiện trong việc hướng dẫn con học tập cũng như tốt cho quá trình ghi nhớ của bé.

*

Sách giáo khoa tiếng Anh 4 của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam

Từ vựng trọng tâm tiếng Anh lớp 4

Dưới đây, racingbananas.com tổng hợp bảng từ vựng tiếng Anh lớp 4 giúp bố mẹ và các con dễ dàng theo dõi trong quá trình học tập. Bảng từ vựng được chia thành 10 chủ đề như sau:

Chủ đề

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

Các ngày trong tuần

Monday

Thứ hai

Tuesday

Thứ ba

Wednesday

Thứ tư

Thursday

Thứ năm

Friday

Thứ sáu

Saturday

Thứ bảy

Sunday

Chủ nhật

Các tháng trong năm

January

Tháng 1

February

Tháng 2

March

Tháng 3

April

Tháng 4

May

Tháng 5

June

Tháng 6

July

Tháng 7

August

Tháng 8

September

Tháng 9

October

Tháng 10

November

Tháng 11

December

Tháng 12

Hành động

swim

bơi lội

dance

múa

play

chơi

sing

hát

learn

học

write

viết

read

đọc

listen

nghe

speak

nói

draw

vẽ

cook

nấu ăn

skate

trượt patin

watch

xem

water

tưới

paint

vẽ

make

làm

Hoạt động yêu thích

swimming

bơi lội

cooking

nấu ăn

collecting stamps

sưu tập tem

riding a bike

đi xe đạp

playing badminton

chơi cầu lông

flying a kite

thả diều

watching TV

xem tivi

Địa danh

street

đường phố

road

đường

village

làng

district

quận/huyện

school

trường học

class

lớp học

Môn học

Math

môn Toán

Literature

môn Văn học

English

môn Tiếng Anh

Art

môn Mỹ thuật

Music

môn Âm nhạc

Science

môn Khoa học

Vị trí

at home

ở nhà

at school

ở trường

at the zoo

ở sở thú

on the beach

ở bãi biển

in the library

ở thư viện

Tòa nhà

Supermarket

Siêu thị

Zoo

Sở thú

Post office

Bưu điện

Cinema

Rạp chiếu phim

Trang phục học sinh

T- shirt

Áo phông/thun

Blouse

Áo tay phồng

Skirt

Váy ngắn

Jeans

Quần áo jean

Shoes

Đôi giày

Thức ăn/ thức uống

an ice cream

cây kem

an apple

quả táo

a candy

kẹo

a banana

quả chuối

a packet of milk

hộp sữa

water

nước

milk

sữa

juice

nước trái cây

Học tiếng anh lớp 4 Unit 5: Vocabulary Các hoạt độngcủa bé

Các mẫu câu thông dụng cho bé

Dưới đây, racingbananas.com hệ thống các mẫu câu tiếng Anh thông dụng giúp các con tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Anh.

Chủ đề

Mẫu câu

Ý nghĩa

Chào hỏi

Good morning/ Good afternoon/ Good evening

Chào buổi sáng/chiều/tối

Nice to see you/Nice to meet you

Rất vui được gặp bạn

Nice to see you again

Rất vui được gặp lại bạn

Tạm biệt

Goodbye

Chào tạm biệt

See you tomorrow

Gặp lại bạn vào ngày mai

See you later

Hẹn gặp lại

Good night

Chúc ngủ ngon

Diễn tả cảm giác

I feel sad/angry/anxious/ bored...

Tôi cảm thấy buồn/tức giận/lo lắng/buồn chán...

Giải thích

I am sorry! My alarm didn’t go off!

Xin lỗi! Chuông báo thức của tôi không tắt được!

*

Bố mẹ hãy thường xuyên luyện tập cùng con để trau dồi vốn từ vựng cũng như các mẫu câu giúp bé tự tin trong giao tiếp

Mục đích hỏi

Câu hỏi

Câu đáp

Hỏi đáp sức khỏe

How are you? (Bạn khỏe không)

I’m fine, thank you (Tôi khỏe, cảm ơn)

Very well, thank you (Rất tốt, cảm ơn)

Not so bad, thank you (Không quá tồi, cảm ơn)

Hỏi về quốc tịch

What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

My nationality is Vietnamese (Tôi là người Việt Nam)

Hỏi hôm nay là ngày mấy

What day is it today? (Hôm nay là ngày mấy?)

Today is the second of July (Hôm nay là ngày 2 tháng 7)

Hỏi đáp về ngày sinh nhật

When’s your/her/his birthday?

(Anh ấy/Cô ấy/Bạn sinh ngày nào?)

It’s in May (Tôi sinh vào tháng 5)

It’s on the fourth of May (Tôi sinh ngày 4 tháng 5)

Hỏi đáp về trường, lớp, môn học

Where is your (his/her) school? (Trường bạn ở đâu?)

It’s in Tran Phu Street (Nó nằm ở đường Trần Phú).

What’s the name of your (his/her) school? (Trường bạn tên là gì?)

My (his/her) school is Nguyen Du Primary school (Trường tôi tên là Nguyễn Du).

What class are you in? (Bạn học lớp mấy?)

I’m in class 4 (Tôi học lớp 4).

What subject do you have today? (Hôm nay bạn có môn gì?)

I have Math and English (Tôi có môn Toán và Tiếng Anh).

Hỏi đáp người khác đang làm gì tại thời điểm nói

What are you doing? (Bạn đang làm gì?)

I’m reading book (Tôi đang đọc sách).

Hỏi đáp về ai đó ở đâu hay làm gì trong quá khứ

Where were you yesterday? (Hôm qua bạn đã ở đâu?)

I was library yesterday (Hôm qua tôi ở thư viện).

Hỏi giờ

What time is it?/What’s the time? (Bây giờ là mấy giờ?)

It’s six o’clock (Bây giờ là 6 giờ).

Hỏi nghề nghiệp và nơi làm việc của ai đó

What do you do?/ What is your job? (Bạn làm nghề gì?)

I am a teacher (Tôi là giáo viên).

Where do you work? (Bạn làm ở đâu?)

I work in school (Tôi làm ở trường học).

Hỏi đáp về ngoại hình, đặc điểm ai đó

What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)

She is beautiful (Cô ấy xinh đẹp).

Hỏi đáp giá tiền

How much is it?/ How much are they? (Nó/chúng bao nhiêu tiền?)

It’s ten thousands VND/They are ten thousands VND (Nó/chúng có giá 10.000 đồng)

Hỏi đáp kế hoạch/dự định trong tương lai gần

What are you going to do? (Bạn định/sẽ làm gì)

I am going to learn English (Tôi định/sẽ học Tiếng Anh).

Hỏi đáp số điện thoại

What is your phone number? (Số điện thoại của bạn là gì?)

My phone number is 0909090909

Hỏi số lượng

How many books are there on the table? (Có mấy cuốn sách ở trên bàn?)

There are two (Có hai cuốn).

Mời ai đó ăn uống

Would you like to drink some juice? (Bạn có muốn uống nước trái cây không?)

Yes, please/ No, thanks (Có, cho tôi nước trái cây nhé/Không, cảm ơn)

Mời ai đó đi đâu

Would you like to go to the market? (Bạn có muốn đi chợ không?)

Đồng ý:

I’d love to/ That’s very nice/ That’s a great idea/Great!/That sounds great

Không đồng ý:

Sorry, I can’t/ Sorry, I’m busy/I can’t. I have to do homework

Đề nghị ai đó đi đâu

Let’s go to the market! (Đi chợ thôi!)

Yes, we go/ No, I am busy! (Đồng ý, Chúng ta đi thôi/ Không, tôi bận rồi)

Học tiếng anh lớp 4 unit 6:Hướng dẫn cách hỏi - trả lời về địa điểm

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 4

Một trong những bí quyết để bé nhớ lâu các từ vựng là thực hành làm bài tập. Phụ huynh có thể tham khảo cho bé làm các mẫu bài tập điển hình dưới sau:

Bài tập ghép cột

March

tháng 1

September

tháng 7

April

tháng 2

October

tháng 8

May

tháng 3

July

tháng 9

Januar

tháng 4

August

tháng 10

February

tháng 5

November

tháng 11

June

tháng 6

December

tháng 12

Phụ huynh thực hiện tương tự, cho bé ghép cột với các chủ đề đã được tổng hợp như phần 1 của bài viết này. Đây là cách giúp bé học từ vựng hiệu quả nhất.

*

Luyện tập thường xuyên giúp con cải thiện khả năng tiếng Anh hiệu quả

Bài tập hoàn thành câu

1. - Where …………………you from? - I’m ………………Vietnam. I’m ………………….…….

2. - ………………….……is he/she from? - He/She ………………….……from England. He/ She is English.

3. - What ………………….……is today? - ………………….……Monday.

4. - What’s the ………………….……today? - It ………………….……October 10th 2009.

5. - When ………………….……you born? - I ………………….……born on September 20th 1996.

6. - How many people………………….……there in your family? - There …………………….….…… people in my family.

7. - What’s ………………….……name? - My name ………………….…… Quan.

8. - ………………….…… your father’s name? - ………………….……name’s Nam. ( his: của cậu ấy)

9. - What’s your mother’s ………………….……? - ………………….…… name’s Mai. ( her: của cô ấy)

10. - What ………………….……you do? - I am ………………….……postman.

11. - What ………………….……your mother does? - ………………….……a doctor. ( father: cha/ mother: mẹ)

12. - I want to ………………….……a nurse. - She ………………….……to be an engineer.

13. - Where ………………….……you work? - I study at Quang Son B Primary School.

14. - ………………….……does he work? - He/ She works ………………….……Bach Mai Hospital.

15. - What ………………….……you doing? - I’m ………………….……a letter. (viết một lá thư)

16. - What is ………………….……doing? - She ………………….……singing a song. ( hát một bài)

17. - Do you want to play ………………….……and seek?- Sure./ Yes, I do.

18. - How ………………….……do you play football? - Sometimes.

19. - Where ………………….……you yesterday? - I was ………………….……the School Festival.

20. - ………………….…… was she yesterday? - She ………………….……at the Song Festival.

21. - What ………………you do at the festival? - I ……………… sports and games.

Xem thêm: Facebook Messenger Không Gõ Được Tiếng Việt, Không Gõ Được Tiếng Việt Trên Facebook

*

Bố mẹ hãy đồng hành và hướng dẫn con những bài tập khó để bé không cảm thấy chán nản khi học tiếng Anh nhé

Bài tập ghép câu

Hãy ghépđáp án đúng với cây hỏi được cho trong bảng sau:

1. Where is she from?

1. There are three people in my family.

2. What’s your father’s name?

2. She is from England.

3. What’s the date today?

3. It’s Monday.

4. What day is today?

4. It’s October 10th 2009.

5. What’s your name?

5. Sure./ Yes, I do.

6. When were you born?

6. I’m writing a letter.

7. What does your mother do?

7. I was born on September 20th 1996.

8. Where do you work?

8. My name‘s Quan.

9. How many people are there in your family?

9. She was at the Song Festival.

10. What’s your mother’s name?

10. She’s a doctor.

11. What are you doing?

11. I study at Quang Son B Primary School.

12. What is he doing?

12. His name’s Nam.

13. Do you want to play hide and seek?

13. Her name’s Mai.

14. Where were you yesterday?

14.Sometime.

15. What do you do?

15. He is singing a song.

16. How often do you play football?

16. I am a postman.

17. Where was she yesterday?

17. I was at the School Festival.

18. What did you do at the festival?

18. I played sports and games.

*

Bố mẹ cũng nên đan xen giờ giải lao để bé nghỉ ngơi, thư giãn đầu óc giữa những giờ học căng thẳng

Bài tập sắp xếp câu

Sắp xếp lại các từ đã cho sẵn thành câu hoàn chỉnh:

1. Where / from/ are/ you

……………………………………………………………?

2. is/ today/ the/ What/ date

……………………………………………………………?

3. I/ 20th/ on/ was/ September/ born/ 1996

……………………………………………………………..

4. English/ and/ Art/ have

……………………………………………………………..

5. some/ milk/ Would/ like/ you

……………………………………………………………?

6. She/ at/ works/ Bach Mai Hospital.

……………………………………………………………..

7. mother’s / What/ is/ your/ name

……………………………………………………………?

8. often/ How/ you/ play/ do / football

……………………………………………………………?

9. are/ How/many/ people/ there/ family/ your/ in

……………………………………………………………?

10. you/ What/ subject/ do/ like

……………………………………………………………?

11. subject/ What’s/ your/ favorite

……………………………………………………………?

12. What/ do/ at/ the/ did/ you/ festival

……………………………………………………………?

13. I/ English/ and/ Art/ have

……………………………………………………………?

14. you/ have/ do/ When/ English?

……………………………………………………………?

15. I/ on/ Wednesday/ and/ have/ it/ Thursday.

……………………………………………………………..

*

Sự khích lệ, động viên kịp thời của bố mẹ sẽ giúp con tự tin vào khả năng học tập và giao tiếp tiếng Anh của mình

Học tiếng Anh lớp 4 nhanh và hiệu quả

Tiếng Anh lớp 4 bắt đầu có lượng kiến thức lớn hơn so với các lớp dưới. Vì vậy để giúp trẻ có thể đạt được hiệu quả tốt nhất trong môn Tiếng Anh, bố mẹ cũng cần định hướng cho trẻ cách học tập và ghi nhớ hiệu quả.

Tập trung vào đúng kiến thức cần học: Việc định hướng trẻ học theo đúng kiến thức cần học là rất quan trọng, giúp tiết kiệm thời gian và giúp bé có thể sử dụng ngữ pháp nhuần nhuyễn trong giao tiếp.

Bố mẹ nên chia nhỏ mục tiêu học tập theo từng phần: Điều giúp trẻ có thể dễ dàng dung nạp khối lượng kiến thức với số lượng lớn và phức tạp. Sau khi học xong phần nào thì luyện tập cho thuần thục phần đó. Như vậy trẻ sẽ nhớ lâu và không có cảm giác quá tải.

Học theo từng “mức” học từ - học câu - phát triển thành đoạn: Điều nàygiúp quá trình tiếp thu diễn ra thuận lợi, dễ dàng cho trẻ. Bạn không nên bỏ qua hay đốt cháy giai đoạn nào. Hãy “chậm mà chắc”, giúp bé lần lượt chinh phục từng cột mốc theo đúng khả năng của trẻ.

Nhắc nhở và đồng hành giúp trẻ ôn luyện đều đặn kiến thức đã học:Nếu không được ôn luyện đều đặn thì trẻ sẽ khó đạt hiệu quả ghi nhớ. Vì vậy, học Tiếng Anh lớp 4 không phải là một ngày, một tuần, một tháng. Hãy đồng hành cùng bé, học ít nhất 30 phút mỗi ngày để bé quen dần với việc học Tiếng Anh và trở thành thói quen mỗi ngày của bé.

Sử dụng phần mềm bổ trợ Tiếng Anh: Phần mềm tiếng Anhgiúp bạn có được phương pháp học Tiếng Anh lớp 4 tốt nhất. Hiện nay, chương trình online Tiếng Anh lớp 4 của racingbananas.com chính là lựa chọn hàng đầu của nhiều bậc phụ huynh, đặc biệt là các bố mẹ không có điều kiện/thời gian cho trẻ học trực tiếp ở các trung tâm Anh ngữ.

Với racingbananas.com, trẻ sẽ được học trực tuyến, học qua video với các bài giảng chuyên sâu, phù hợp độ tuổi, biểu đạt sinh động và phát âm chuẩn từ giáo viên bản xứ đến từ Anh - Mỹ.

Đặc biệt, khóa học giúp bé sửa lỗi phát âm với phần mềm nhận diện giọng nói i-Speak độc quyền.

Tại racingbananas.com, trẻ còn có cơ hội thi nói Tiếng Anh với các bạn trong cùng hệ thống. Đây là những trải nghiệm quý giá, giúp trẻ phát triển luyện tập và đảm bảo những giờ học của bé sẽ thật vui vẻ, đầy hứng khởi và năng lượng.

Giới thiệu tổng quan về racingbananas.com khoá học Tiếng Anh online chất lượng cao dành cho học sinh Tiểu học

Giúp bé học Tiếng Anh tại nhà chưa bao giờ là điều dễ dàng. Trên đây racingbananas.com đã hệ thống giúp bạn Tiếng Anh lớp 4 học những gì. Hy vọng qua bài viết này, bạn sẽ nắm được những nội dung cơ bản của chương trình học của con mình. Từ đó có thể linh động sắp xếp giúp bé luyện tập Tiếng Anh thuần thục. Nếu có thắc mắc gì, hãy liên hệ racingbananas.com để được tư vấn và hỗ trợ nhé.