Giả lập điểm thi

     
*
đang xử lý...
*

Niên học: --Chọn--2009 - 20102010 - 20112011 - 20122012 - 20132013 - 20142014 - 20152015 - 20162016 - 20172017 - 20182018 - 20192019 - 20202020 - 20212021 - 2022 học tập kì: --Chọn---12 Khoa: --Chọn--Trung tâm bửa túc THPTKỹ thuật - Công nghệTin học tập - Ngôn ngữNông - Lâm - Thực phẩmXây dựng - Thủy lợiSư phạm - buôn bản hộiSư phạm dạy dỗ nghềNormal Khoá: --Chọn--Trung cấp 3 năm 2009 - 2012Trung cấp hai năm 2009 - 2011Cao đẳng 2009-2012Trung cấp nghề 3 năm năm 2016 - 2019Cao đẳng nghề năm nhâm thìn - 2019Trung cấp cho 3 năm 2010 - 2013Trung cấp 2 năm 2010 - 2012Cao đẳng 2010-2013Trung cấp 3 năm 2011 - 2014Cao đẳng 2011-2014Cao đẳng Liên thông 2012 - 2014Trung cấp 3 thời điểm năm 2012 - 1015Cao đẳng 2012-2015Cao đẳng Liên thông 2013-2016Trung cấp 3 năm trước đó - 2016Cao đẳng 2013-2016Trung cung cấp 3 năm 2014 - 2017Cao đẳng nghề năm trước -2017Trung cung cấp nghề 3 năm 2015 - 2018Cao đẳng nghề 3 năm 2015 - 2018Cao đẳng 03 năm 2017 - 2020Trung cấp 03 năm 2017 - 2020Cao đẳng 2018 - 2021Trung cấp 1.5 năm (2018 - 2020)Trung cung cấp 1.5 năm (2017 - 2019)Trung cấp hai năm 2021 - 2023Cao đẳng 3 năm 2021 - 2024Trung cấp cho 02 năm (2020-2022)Cao đẳng 3 năm (2019-2022)Trung cấp cho 1.5 năm (2019-2021)Trung cấp 222 (năm học tập 2020 - 2022)Cao đẳng 03 năm (2020-2023)Liên thông cao đẳng nghề năm trước - 2016Văn hóa (2017-2020)Văn Hóa (2018-2021)Văn hóa (2019 - 2022)Văn hóa (2021-2023) Lớp học: --Chọn--Lớp 12A-2019Lớp 12B-2019Lớp 12C-2019Lớp 12D-2019Lớp 12E-2019Lớp 12F-2019Lớp 12A5 - 2020Lớp 12A6-2020Lớp 12A7-2020Lớp 12A8-2020Lớp 12A9-2020Lớp 12C-2019Lớp 12G-2019Lớp 11A-2019Lớp 11B-2019Lớp 11C-2019Lớp 11D-2019Lớp 11E-2019Lớp 11F-2019Lớp 10A10-2021Lớp 10A5-2021Lớp 10A6-2021Lớp 10A7-2021Lớp 10A8-2021Lớp 10A9-2021Lớp 11A10-2021Lớp 11A11-2021Lớp 11A5-2021Lớp 11A6-2021Lớp 11A7-2021Lớp 11A8-2021Lớp 11A9-2021Lớp 12A10-2021Lớp 12A5-2021Lớp 12A6-2021Lớp 12A7-2021Lớp 12A8-2021Lớp 12A9-2021TCN technology ô đánh 16TCN Điện tử công nghiệp 16TCN Hàn 16TCN Kỹ thuật lắp ráp điện và tinh chỉnh trong công nghiệp 16CĐN technology ô tô 16CĐN Kỹ thuật lắp điện với ĐK trong công nhân 16CĐN công nghệ Ô sơn 12A(ra trường)CĐN công nghệ Ô đánh 12B(ra trường )TCN công nghệ Ô đánh 13TCN Điện 13TCN Hàn 13ATCN KT máy nông nghiệp 13TCN kiến tạo 13CĐN công nhân Ô TÔ 13CĐN Điện 13TCN KT lắp ráp điện cùng ĐK trong cn 14TCN công nghệ ô sơn 14TCN KT Hàn 14TCN nghệ thuật máy nntt 14TCN tạo 14Cao đẳng nghề kỹ thuật tạo 14CĐN technology ô tô 14 BCĐN technology ô tô 14ACĐN KT lắp ráp Điện 14TCN KT LĐ Điện và tinh chỉnh và điều khiển trong cn 15TCN Kỹ thuật phát hành 15Trung cung cấp nghề technology ô tô 15Trung cấp nghề hàn 15CĐN công nghệ ô tô 15CĐN KTLĐ cùng ĐKĐT công nghiệp 15Cao đẳng nghề technology Ô sơn 17ACĐN công nghệ ô đánh 17BCao đẳng công nghệ ô đánh 18ACao đẳng technology ô đánh 18BCao đẳng Kỹ thuật lắp ráp điện và điều khiển và tinh chỉnh trong công nghiệp 18trung cấp công nghệ Ô tô 18ATrung Cấp công nghệ ô đánh 18BTrung cấp Điện tử công nghiệp 18Trung cấp Hàn 18Trung cấp cho Kỹ thuật lắp ráp điện và tinh chỉnh trong công nghiệp 18TCN công nghệ Ô tô 17ATCN technology Ô tô 17BTCN Điện tử Công Nghiệp 17TCN Kỹ thuật lắp ráp điện và tinh chỉnh và điều khiển trong công nghiệp 17Trung cấp cho nghề Hàn 17Trung cấp công nghệ Ô đánh 21ATrung cấp công nghệ Ô tô 21BTrung cung cấp Điện công nghiệp 21Trung cấp cho Điện tử công nghiệp 21Trung cấp Hàn 21Trung cấp Kỹ thuật lắp ráp điện và tinh chỉnh và điều khiển trong công nghiệp 21Trung cung cấp Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển và tinh chỉnh trong công nghiệp 21eaCao đẳng công nghệ ô sơn 21Cao đẳng Điện công nghiệp 21TC KTLĐ Điện trăng tròn (Ea Sup)Trung cấp technology ô tô 20ATrung cấp technology ô sơn 20BTrung cung cấp Điện công nghiệp 20Trung cấp Điện tử Công nghiệp 20Trung cấp Hàn 20CĐ công nghệ ô đánh 19TC technology ô tô 19ATC technology ô tô 19BTC Điện công nghiệp 19TC Điện tử 19TC Hàn 19TC KTLĐ Điện 19 (Easup)Cao đẳng công nghệ Ô đánh 20CĐ KTLĐ Điện 20TCN technology thông tin(ƯDPM) 16CĐN technology thông tin 16TCN công nghệ thông tin 12A( ra ngôi trường )TCN Điện tử công nghiệp 12A ( ra ngôi trường )TCN Kế toán doanh nghiệp lớn 12A( ra trường)TCN Văn thư hành thiết yếu 12(ra trường)TCN technology thông tin 13TCN Sửa chữa máy vi tính 13TCN Văn thư hành chính 13CĐN technology thông tin 13ATCn công nghệ thông tin 14TCN Điện tử công nghiệp 14TCN Văn thư hành chủ yếu 14CĐN công nghệ thông tin 14TCN Điện tử công nghiệp 15TCN Kế toán doanh nghiệp 15Trung cấp cho nghề công nghệ thông tin 15Trung cung cấp nghề văn thư hành bao gồm 15CĐN technology thông tin 15TC Văn Thư Hành bao gồm 17Cao đẳng technology thông tin 18Trung Cấp technology thông tin 18TCN công nghệ thông tin 17ATCN công nghệ thông tin 17BTrung cấp CNTT 21Cao đẳng technology thông tin 21Trung cấp công nghệ thông tin 20TC công nghệ thông tin 19Trung cấp CNTT UDPM 1CĐ cntt 20TCN Chế biến coffe - Ca cao 16TCN bào chế món ăn 16TCN Khuyến nông lâm 16TCN Thú y 16CĐN đảm bảo thực đồ 16CĐN Thú y 16ACĐN Thú Y 16BTCN Khuyến nông 12ATCN Thú Y 12ACĐN Lâm Sinh 12ACĐN Thú y 12ATCN đảm bảo thực thứ 13TCN Khuyến nông lâm 13TCN Lâm Sinh 13TCN Thú Y 13CĐN đảm bảo thực đồ 13CĐN Lâm Sinh 13CĐN Thú Y 13TCN Khuyến Nông lâm 14 ( TY, BVTV, KNL, LS)CĐN bảo vệ thực đồ 14CĐN Lâm Sinh 14CĐN Thú Y 14ACĐN Thú y 14BTCN Khuyến nông lâm 15Trung cấp cho nghề thú y 15Cao đẳng nghề thú y 15ACao đẳng nghề Thú Y 15BCĐN bảo vệ thực đồ gia dụng 15CĐN bảo đảm thực đồ 17CĐN THÚ Y 17ACĐN Thú y 17BCao đẳng bảo vệ thực trang bị 18Cao đẳng Thú Y 18ACao đẳng Thú Y 18BTrung cấp cho Chế biến cà phê - ca cao 18Trung cung cấp Kỹ thuật chế tao món ăn 18Trung cấp Thú Y 18TCN chế biến món ăn 17TCN Khuyến nông lâm 17TCN Thú y 17Trung cấp cho chế biến coffe ca cao 17Trung cấp chế biến món nạp năng lượng 21BTrung cung cấp Kỹ thuật sản xuất món nạp năng lượng 21 ATrung cấp cho Kỹ thuật sản xuất món ăn 21 BTrung cấp cho Thú Y 21Cao đẳng bảo vệ thực đồ 21Cao đẳng Thú Y 21ACao đẳng Thú Y 21BTC CBMA 20BTrung cấp Kỹ thuật bào chế món nạp năng lượng 20ATrung cấp cho Thú y 20CĐ Thú y 19ACĐ Thú y 19BTC chế tao món nạp năng lượng 19TC Thú y 19Cao đẳng Thú y 20 ACao đẳng Thú Y đôi mươi BCĐ BVTV 20TCN gia công thiết kế sản phẩm mộc 16TCN Kỹ thuật kiến tạo 16TCN Chế biến coffe - Ca cao 13TCN tối ưu và xây cất sản phẩm mộc 13TCN Chế biến cà phê - Ca cao 14TCN gia công và kiến thiết sản phẩm mộc 14TCN Chế biến cafe ca cao 15TCN gia công và xây dựng sản phẩm mộc 15Trung cấp gia công và xây dựng sản phẩm mộc 18Trung cấp Kỹ thuật gây ra 18Trung cấp gia công thiết kế thành phầm mộc 17Trung cấp cho xây dựng 17Trung cấp gia công và xây dựng sản phẩm mộc 21Trung cung cấp Kỹ thuật xây dựng 21Trung cấp Kỹ thuật phát hành 20TC GCTKSP Mộc 19TC desgin 19TC XD 19B (Easup)TCN May thời trang 16TCN Văn thư hành bao gồm 16CĐN May năng động 16CĐN May năng động 12A ( ra trường )TCN Kỹ thuật bào chế món ăn 12A (ra trường)TCN Kỹ thuật chạm trổ gỗ 12A ( ra ngôi trường )TCN May thời trang 12A (ra trường )TCN May thời trang và năng động 12B ( ra trường )Cao đẳng Liên thông May 13 ( ra ngôi trường )TCN sản xuất món nạp năng lượng 13TCN May năng động 13ATCN May năng động 13Btest2TCN chế tao món ăn uống 14TCN Điêu khắc mộc 14TCN May thời trang 14ATCN May thời trang 14BCao đẳng nghề may và xây dựng thời trang 14Trung cấp cho nghề chế tao món ăn uống 15Trung cung cấp nghề may năng động 15ATrung cung cấp nghề may thời trang 15BCĐN May năng động 15CĐ May thời trang 17Cao đẳng May năng động 18Trung cấp cho Kế toán công ty lớn 18Trung cấp cho May thời trang và năng động 18ATrung cấp cho May thời trang và năng động 18BTCN May thời trang 17ATCN May thời trang 17BTrung cung cấp kế toán 17Trung cấp cho May 21C - Ea SúpTrung cấp May thời trang và năng động 21ATrung cấp May thời trang và năng động 21BTrung cung cấp Văn thư hành thiết yếu 21Cao đẳng May thời trang 21Trung cung cấp May thời trang và năng động 20ATrung cung cấp May năng động 20BTC May thời trang và năng động 19ATC May năng động 19BTC May thời trang 19C (Easup)CĐ May năng động 20CĐN LT May thời trang 14