Phím tắt lặp lại thao tác trong excel

     

Các phím tắt trong Excel kế toán hữu ích như: Phím tắt di chuyển trong Excel, Phím tắt chuyển sheet trong excel, phím tắt tìm kiếm, phím tắt khôi phục, quay lại ...Bạn đang xem: Phím tắt lặp lại thao tác trong excel

Excel là 1 công cụ hữu ích cho công việc của người kế toán. Hiểu được điều đó Kế toán Thiên Ưng xin tổng hợp các phím tắt trong Excel kế toán, hy vọng sẽ giúp ích cho công việc kế toán trên Excel của các bạn được thuận lợi:


*

-------------------------------------------------------------1. Các phím tắt cơ bản trong Excel:Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản (Chọn toàn bộ bảng tính trong)Ctrl + B : Chữ đậmCtrl + I : Chữ nghiêngCtrl + U : Chữ gạch chânCtrl + C : Copy dữ liệuCtrl + X : Cắt dữ liệuCtrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắtCtrl + F : Bật hộp thoại tìm kiếmCtrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từCtrl + O : Mở file đã lưuCtrl + N : Mở một file mớiCtrl + P: Bật hộp thoại in ấnCtrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phảiCtrl + S : Lưu tài liệuCtrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4)Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiệnCtrl + Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)Ctrl + 1 : Hiển thị hộp thoại Format Cells (*)Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide)Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide)Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide)Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhideCtrl + 8 : Chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô (cell) hiện tạiCtrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen)Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trốngCtrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữCtrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữCtrl + F4: Đóng bảng tínhAlt + F4: Thoát ExcelAlt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếpAlt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứngAlt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V)Alt + Shift + F2 : Tạo chú thích cho ôShift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ)Shift + F11 : Tạo sheet mới.

Bạn đang xem: Phím tắt lặp lại thao tác trong excel

Các phím tắt định dạng số:Ctrl + phím Shift + # Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.Ctrl + phím Shift + Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút, và chỉ ra AM hoặc PMCtrl + phím Shift + % Áp dụng các định dạng phần trăm không có chữ số thập phân.Ctrl + phím Shift + ^ Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.Ctrl + phím Shift + ! Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ (-) cho giá trị âm.

Xem thêm: Các Trang Web Chat Tiếng Anh Miễn Phí Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài

Ctrl + Shift + $ Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.Ctrl + Shift + ~ Áp dụng định dạng số kiểu General.

2. Các phím tắt Di chuyển trong Excel:Ctrl + Mũi tên: Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếpCtrl + Home: Về ô đầu Worksheet (A1)Ctrl + End: Về ô có dữ liệu cuối cùngCtrl + Shift + Home: Chọn từ ô hiện tại đến ô A1Ctrl + Shift + End: Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng.PgUp: Di chuyển lên trên một màn hình tínhPgDn: Di chuyển xuống dưới một màn hình tínhAlt + PgUp: Di chuyển sang trái một màn hình tínhAlt + PgDn:Di chuyển sang phải một màn hình tính.