Tỷ giá ngoại tệ

     
CalendarTitle and navigationTitle and navigationTháng Sáu 2022" href="#">>>" href="#">Tháng Sáu 2022HBTNSBC23302425262728
3112345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930123
45678910

Bạn đang xem: Tỷ giá ngoại tệ

Loại tiền tỷ giá đồng việt nam Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản

Đô la Mỹ (USD)

22.980,00 23.030,00 23.310,00

Đồng tiền Châu Âu (EUR)

23.886,00 24.081,00 24.523,00

Bảng Anh (GBP)

27.689,00 28.014,00 28.898,00

Yên Nhật (JPY)

166,86 169,86 173,65

Franc Thụy Sĩ (CHF)

22.798,00 23.068,00 23.774,00

Đô la Canada (CAD)

17.706,00 17.906,00 18.305,00

Đô la Úc (AUD)

15.886,00 16.071,00 16.503,00

Đô la Singapore (SGD)

16.319,00 16.489,00 16.852,00

Đô la Hồng Kông (HKD)

2.876,00 2.876,00 3.036,00

Won Hàn Quốc (KRW)

14,89 14,89 21,89

Ghi chú: Nam A Bank không mua/ bán ngoại tệ đối với những loại ngoại tệ không có niêm yết tỷ giá


Tỷ giá vàng ngày


RadDatePickerRadDatePicker
Open the calendar popup.
CalendarTitle and navigationTitle and navigation
Tháng Sáu 2022" href="#">>>" href="#">
Tháng Sáu 2022HBTNSBC23302425262728
3112345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930123
45678910

Số lần cập nhật tỷ giá trong ngày


1
tỷ giá vàng
Loại vàng Giá mua Giá bán Đơn vị tính

Vàng SJC - 1 Lượng

6.645.000,00 7.135.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 5 Chỉ

6.640.000,00 7.140.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 2 Chỉ

6.640.000,00 7.140.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 1 Chỉ

6.640.000,00 7.140.000,00 Chỉ

Xem thêm: Những Bài Toán Phép Nhân, Chia Lớp 2 Bài 159: Ôn Tập Về Phép Nhân Và Phép Chia

Tỷ giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm. Vui lòng liên hệ Hotline hoặc các Đơn vị gần nhất để được tỷ giá giao dịch thực tế

Giới thiệu


Cá nhân


Doanh nghiệp


Truy cập nhanh


*

Ngân hàng TMCP Nam Á

201 - 203 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 4, Quận 3, Tp. HCM

racingbananas.com


Liên kết nhanh


Thông báo thu giữ TSĐB