Chuyển khoản từ bidv sang vietinbank

     
*

Bạn đang xem: Chuyển khoản từ bidv sang vietinbank

Cá nhân
Doanh Nghiệp

Xem thêm: Cách Chơi Gragas Tốc Chiến Đi Rừng Với Bảng Ngọc Và Cách Lên Đồ Mạnh Nhất

Kết nối thương mại
Nhà đầu tư Ngân hàng đầu tư Tuyển dụng Giới thiệu

Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD của racingbananas.com - Từ thứ 2 tới thứ 6 (trừ ngày lễ, tết).


STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ(Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Chuyển tiền VND

1.1

Chuyển tiền VND trong nước cùng hệ thống

1.1.1

Chuyển tiền người hưởng nhận bằng Tài khoản

1.1.1.1

Trích chuyển khoản (không áp dụng với 02 TK cùng chủ sở hữu)

Tại CN quản lý TK

0 VND

Tại CN khác CN quản lý TK

0,01%

10.000 VND

1.000.000 VND

1.1.1.2

Nộp tiền mặt

Tại CN quản lý TK

0 VND

Tại CN khác CN quản lý TK

0,03%

10.000 VND

1.000.000 VND

1.1.2

Chuyển tiền người hưởng nhận bằng tiền mặt

Trích TK chuyển đi

0,03%

10.000 VND

1.000.000 VND

Nộp tiền mặt chuyển đi

0,05%

20.000 VND

2.000.000 VND

1.1.3

Nộp Ngân sách nhà nước

Theo quy định của racingbananas.com trong từng thời kỳ

1.2

Chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống

1.2.1

Phí chuyển tiền

0.025%(1)

9.000 VND(1)

1.000.000 VND

1.2.2

Phí kiểm đếm(thu trên số tiền mặt nộp để chuyển đi)

0,02%

10.000 VND

1.000.000 VND

1.2.3

Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn VND chuyển đến từ ngoài hệ thống

0,03%

10.000 VND

1.000.000 VND

1.3

Điều chỉnh/Tra soát chuyển tiền VND trong nước

20.000 VND

2

Chuyển tiền ngoại tệ

2.1

Chuyển tiền ngoại tệ trong nước cùng hệ thống

Chuyển tiền người hưởng nhận bằng TK

2.1.1

Trích chuyển khoản(không áp dụng với 02 TK cùng chủ sở hữu)

Tại CN quản lý TK

0 USD

Tại CN khác CN quản lý TK

2 USD

2.1.2

Nộp tiền mặt

Bằng phí nộp TM vào TK ngoại tệ của chính chủ TK

2.2

Chuyển tiền ngoại tệ trong nước khác hệ thống

2.2.1

Chuyển tiền đi trong nước

0,03%

2 USD

50 USD

2.2.2

Phí của Ngân hàng đại lý(trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR)

5 USD

2.2.3

Phí kiểm đếm khi chuyển tiền đi bằng TM

Bằng phí nộp TM vào TKTT ngoại tệ

2.2.4

Huỷ lệnh chuyển tiền đi

5 USD

2.2.5

Thoái hối lệnh chuyển tiền

5 USD

2.2.6

Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn ngoại tệ chuyển đến từ ngoài hệ thống

Bằng phí rút tiền mặt từ TKTT ngoại tệ

2.2.7

Điện phí (phí SWIFT) trong nước

3 USD

2.3

Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài cùng hệ thống

Chuyển tiền với racingbananas.com nước ngoài

Bằng 70% phí CT ngoại tệ nước ngoài khác HT; ngoại trừ Phí của NHĐL thu bằng 100% mức phí

2.4

Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài khác hệ thống

2.4.1

Chuyển tiền đi

2.4.1.1

Chuyển tiền đi

Chuyển tiền du học/khám chữa bệnh

0,15%

5 USD

200 USD

Chuyển tiền khác

0,2%

5 USD

200 USD

2.4.1.2

Phí của NHĐL(trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR)

Lệnh thanh toán bằng USD

+ PHÍ OUR thông thường đến NHĐL

6 USD

+ Phí OUR Guarantee đến NH hưởng

22 USD

Lệnh tiền đi qua racingbananas.com Lào

0,08% GTGD(+ 5 USD nếu NH hưởng khác racingbananas.com Lào)

6 USD

Lệnh thanh toán bằng JPY

0,05% GTGD + 2.500 JPY

5.500 JPY

Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác

30 USD

2.4.2

Hủy lệnh chuyển tiền đi

5 USD

2.4.3

Chuyển tiền đến

2.4.3.1

Chuyển tiền đến

Nguồn tiền đến từ nước ngoài

0,05%

50.000 VND/2 USD

3.490.000 VND/150 USD

Nguồn tiền đến từ nước ngoài do CN racingbananas.com đầu mối chuyển tiếp

0,03%

1 USD

150 USD

Nguồn tiền đến từ nước ngoài do NH trong nước và chi nhánh NHNNg tại Việt Nam chuyển tiếp

50.000 VND/2 USD

2.4.3.2

Thoái hối lệnh chuyển tiền

10 USD

2.4.3.3

Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn ngoại tệ chuyển đến từ ngoài hệ thống

Bằng phí rút tiền mặt từ TKTT ngoại tệ

2.4.4

Điện phí (phí SWIFT) ngoài nước

5 USD

2.5

Điều chỉnh/tra soát chuyển tiền nước ngoài(chuyển tiền đi và đến, chưa bao gồm điện phí)

5 USD + Phí trả NHNNg (nếu có)

3

Séc, ủy nhiệm thu

3.1

Séc racingbananas.com cung ứng(thu từ người ký phát)

Cung ứng séc

20.000 VND/quyển

Bảo chi hoặc đình chỉ Séc

10.000 VND/tờ

Thông báo mất Séc

200.000 VND/lần

3.2

Dịch vụ khác của Séc, Ủy nhiệm thu

20.000 VND/tờ